Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Strongly exogenous

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Strongly exogenous

//

  • (Econ) Nặng về ngoại ngoại sinh.+ Xem EXOGENEITY.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...