Stuck at home
Nghĩa thường dùng
“During the lockdown, many people felt stuck at home and struggled with boredom.”Trong thời gian phong tỏa, nhiều người cảm thấy mắc kẹt ở nhà và gặp khó khăn với sự nhàm chán.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“During the lockdown, many people felt stuck at home and struggled with boredom.”Trong thời gian phong tỏa, nhiều người cảm thấy mắc kẹt ở nhà và gặp khó khăn với sự nhàm chán.
Đang tải...