Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Subsistence expenditures

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Subsistence expenditures

//

  • (Econ) Chi tiêu cho mức đủ sống.+ Một mức chi tiêu cần thiết để duy trì mức tồn tại hay mức sống sóng sót.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...