Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Substance abuse

Nghĩa thường dùng

Lạm dụng chất kích thích cụm từ

“Leonard’s father became estranged from the family due to his substance abuse”Cha của Leonard bị gia đình ghẻ lạnh do lạm dụng chất kích thích

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...