Từ điển Anh–Việt

108,998 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Super-environment

//

  • (Econ) Siêu môi trường.+ Chỉ các yếu tố nằm ngoài tầm kiểm soát của một hãng đại điện trong dài hạn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...