Super-neutrality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Super-neutrality
//
- (Econ) Siêu trung lập.+ Tiền được cho là có tính chất này nếu một thay đổi trong tốc độ tăng trưởng cung tiền không có tác động đến tốc độ tăng trưởng của SẢN LƯỢNG THỰC TẾ trong dài hạn.