Từ điển Anh–Việt

112,384 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Supernumerary expenditure

//

  • (Econ) Siêu chi tiêu.+ Chi tiêu đối với một hàng hoá hay nhóm hàng hoá vượt quá mức tối thiểu hay mức CHI TIÊU TỒN TẠI.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...