Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Supplementary benefit

/ˌsʌpliˈmentəri ˈbenifit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Supplementary benefit

//

  • (Econ) Trợ cấp bổ sung.+ Khoản thanh toán duy trì thu nhập mà đã có lúc tạo thành một phần của hệ thống an sinh xã hội của Anh quốc. Các khoản thanh toán được trả cho những người không có việc làm đồng thời không đi học chính quy và những người mà nguồn lực tài chính của họ ít hơn một mức tính toán về nhu cầu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...