Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Supplementary special deposits

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Supplementary special deposits

//

  • (Econ) Tiền gửi đặc biệt bổ sung+ Một hình thức kiểm soát hoạt động cho vay và nhận tiền gửicủa các ngân hàng và một số công ty tài chính lớn hơn được ngân hàng Anh áp dụng 1973 như một bổ sung lớn cho hệ thống kiểm soát tín dụng áp dụng năm 1971 nhưng bị bãi bỏ năm 1980.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...