Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Supply curve

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Supply curve

//

  • (Econ) Đường cung.+ Đồ thị thể hiện quan hệ giữa cung một hàng hoá và giá của nó.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...