Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surf the internet

/sɜːfðiːˈɪn.tə.net/

Nghĩa thường dùng

Lướt internet cụm từ

“I spent hours surfing the internet.”Tôi đã dành hàng giờ lướt internet.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Lướt mạng

ví dụ

They surf the internet to find information for school. — Họ lướt mạng để tìm thông tin cho trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...