Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Suspect goods

Nghĩa thường dùng

Hàng hóa đáng nghi cụm từ

“I always check the labels because I want to avoid buying suspect goods at the market.”Tôi luôn kiểm tra nhãn mác vì tôi muốn tránh mua hàng hóa đáng nghi ở chợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...