Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sustainable growth

Nghĩa thường dùng

Tăng trưởng bền vững cụm từ

“The approaches for the sustainable growth of agriculture in China include an operational approach and supportive approach.”Các phương pháp tiếp cận cho tăng trưởng bền vững của nông nghiệp ở Trung Quốc bao gồm cách tiếp cận hoạt động và cách tiếp cận hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...