Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Swap arrangements

//

  • (Econ) Các thoả thuận hoán đổi.+ Một phương pháp tăng tính chuyển hoán được phát triển trong những năm 1960 bằng việc hoán đổi các đồng tiền .
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...