Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Swap arrangements

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Swap arrangements

//

  • (Econ) Các thoả thuận hoán đổi.+ Một phương pháp tăng tính chuyển hoán được phát triển trong những năm 1960 bằng việc hoán đổi các đồng tiền .
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...