Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

swedish

/'swi:diʃ/ phổ biến #6522

Nghĩa thường dùng

Thụy Điển tính từ

“Swedish design is very popular.”Thiết kế Thụy Điển rất phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

swedish

/'swi:diʃ/

tính từ

  • (thuộc) Thuỵ điển

danh từ

  • người Thuỵ điển
  • tiếng Thuỵ điển
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Scandinavian language that is the official language of Sweden and one of two official languages of Finland a. of or relating to or characteristic of Sweden or its people or culture or language

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...