Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

System breakdowns

Nghĩa thường dùng

Hệ thống bị hỏng cụm từ

“System breakdowns are more common among older computers than newer ones”Hệ thống bị hỏng thường xảy ra ở các máy tính cũ hơn so với các máy tính mới hơn

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...