Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Systematic degradation of the

Nghĩa thường dùng

Sự suy thoái môi trường một cách hệ cụm từ

“The systematic degradation of the environment is a serious issue we need to address immediately.”Sự suy thoái môi trường một cách hệ thống là một vấn đề nghiêm trọng mà chúng ta cần giải quyết ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...