Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tvs

/tiː viː ɛs/

Nghĩa thường dùng

tivi danh từ

“They bought two new TVs for their house.”Họ đã mua hai chiếc tivi mới cho nhà của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...