Take a break and cool down
Nghĩa thường dùng
“When I feel overwhelmed, I like to take a break and cool down before continuing my work.”Khi tôi cảm thấy quá tải, tôi thích nghỉ ngơi và bình tĩnh trước khi tiếp tục công việc.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When I feel overwhelmed, I like to take a break and cool down before continuing my work.”Khi tôi cảm thấy quá tải, tôi thích nghỉ ngơi và bình tĩnh trước khi tiếp tục công việc.
Đang tải...