Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take a gap year

Nghĩa thường dùng

Bỏ trống 1 năm (thường giữa phổ thông và đại học) cụm từ

“Youngsters tend to take a gap year to try some new experiences”Người trẻ có xu hướng bỏ trống 1 năng để trải nghiệm những điều mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...