Take a thorough look
Nghĩa thường dùng
“Before making a decision, I always take a thorough look at all the options available.”Trước khi đưa ra quyết định, tôi luôn nhìn kĩ vào tất cả các lựa chọn có sẵn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Before making a decision, I always take a thorough look at all the options available.”Trước khi đưa ra quyết định, tôi luôn nhìn kĩ vào tất cả các lựa chọn có sẵn.
Đang tải...