Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take a thorough look

Nghĩa thường dùng

Nhìn kĩ vào cái gì cụm từ

“Before making a decision, I always take a thorough look at all the options available.”Trước khi đưa ra quyết định, tôi luôn nhìn kĩ vào tất cả các lựa chọn có sẵn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...