Take notes
Nghĩa thường dùng
“I always take notes during lectures to help me remember important information.”Tôi luôn ghi chép lại trong các buổi giảng để giúp mình nhớ những thông tin quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I always take notes during lectures to help me remember important information.”Tôi luôn ghi chép lại trong các buổi giảng để giúp mình nhớ những thông tin quan trọng.
Đang tải...