Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take on the role of somebody

Nghĩa thường dùng

Đảm nhận vai trò của ai đó cụm từ

“In educational settings, teachers often take on the role of facilitators to enhance student engagement and learning outcomes.”Trong môi trường giáo dục, giáo viên thường đảm nhận vai trò của người hướng dẫn để nâng cao sự tham gia và kết quả học tập của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...