Take over
Nghĩa thường dùng
“The new company plans to take over the smaller business next month.”Công ty mới dự định chiếm doanh nghiệp nhỏ hơn vào tháng tới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new company plans to take over the smaller business next month.”Công ty mới dự định chiếm doanh nghiệp nhỏ hơn vào tháng tới.
Đang tải...