Takeover
//
- (Econ) Thu mua.+ Vịêc một công ty Tấn công mua hơn 51% cổ phiếu để có quyền bỏ phiếu ở một công ty khác .
Biến thể từ
takeovers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a change by sale or merger in the controlling interest of a corporation