Tangible assets
//
- (Econ) Tài sản hữu hình.+ Các tài sản vật chất như nhà máy, máy móc, có thể được phân biệt với tài sản vô hình như giá trị của một bằng phát minh hay tiếng tăm của một công ty.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...