Tax breaks
Nghĩa thường dùng
“Governments often provide tax breaks for companies that invest in renewable energy sources.”Chính phủ thường cung cấp giảm thuế cho các công ty đầu tư vào nguồn năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments often provide tax breaks for companies that invest in renewable energy sources.”Chính phủ thường cung cấp giảm thuế cho các công ty đầu tư vào nguồn năng lượng tái tạo.
Đang tải...