Tax expenditure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Tax expenditure
//
- (Econ) Chi tiêu (để) tránh thuế.+ Cụm thuật ngữ dùng để chỉ các khoản khấu trừ mà được dùng để giảm nghĩa vụ nộp thuế - nói chung là nghĩa vụ nộp thuế thu nhập.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...