Từ điển Anh–Việt

112.578 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tax-push inflation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Tax-push inflation

//

  • (Econ) Lạm phát do thuế đẩy.+ Lạm phát này liên quan đến quan tâm của công nhân trong việc duy trì mức tăng tiền công thực tế sau thuế và là một trong các yếu tố bị cho là đã làm thay đổi trong tiền công kém nhạy bén với các điều kiện của chiu kỳ kinh doanh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...