Taxation
/tæk'seiʃәn/ IELTSCollins ★★ phổ biến #9627
Nghĩa thường dùng
thuế khóa
danh từ
“Taxation policies can greatly affect the economy.”Chính sách thuế có thể ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
Biến thể từ
taxations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Taxation
//
- (Econ) Sự đánh thuế.+ Các khoản thanh toán mà chính phủ bắt buộc các cá nhân và công ty phải nộp nhằm huy động nguồn thu để trả cho các chi phí về hàng hoá công cộng và dịch vụ, và để kiểm soát lượng chi phí của khu vực tư nhân trong nền kinh tế.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the imposition of taxes; the practice of the government in levying taxes on the subjects of a state