Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Taxation

/tæk'seiʃәn/ IELTSCollins ★★ phổ biến #9627

Nghĩa thường dùng

thuế khóa danh từ

“Taxation policies can greatly affect the economy.”Chính sách thuế có thể ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.

Biến thể từ taxations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Taxation

//

  • (Econ) Sự đánh thuế.+ Các khoản thanh toán mà chính phủ bắt buộc các cá nhân và công ty phải nộp nhằm huy động nguồn thu để trả cho các chi phí về hàng hoá công cộng và dịch vụ, và để kiểm soát lượng chi phí của khu vực tư nhân trong nền kinh tế.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the imposition of taxes; the practice of the government in levying taxes on the subjects of a state

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...