Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Technological advancement

Nghĩa thường dùng

Sự phát triển của công nghệ cụm từ

“Living standards have improved remarkably over the past decades thanks to the continuous technological advancement.”Mức sống đã được cải thiện đáng kể trong những thập kỷ vừa qua nhờ sự phát triển không ngừng của công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...