Từ điển Anh–Việt

112,482 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Technological dualism

//

  • (Econ) Mô hình nhị nguyên về công nghệ.+ Quá trình kết hợp công nghiệp nặng cần nhiều vốn với các phương pháp cần nhiều lao động ở nơi khác để sử dụng lao động thừa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...