Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Technological external effects

//

  • (Econ) Ngoại ứng của công nghệ.+ Một cách gọi khác của ngoại ứng. Tính từ công nghệ được đưa vào để phân biệt các hiệu ứng như vậy với TÍNH KINH PHỤ THUỘC BÊN NGOÀI.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...