Từ điển Anh–Việt

112.372 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Technological external effects

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Technological external effects

//

  • (Econ) Ngoại ứng của công nghệ.+ Một cách gọi khác của ngoại ứng. Tính từ công nghệ được đưa vào để phân biệt các hiệu ứng như vậy với TÍNH KINH PHỤ THUỘC BÊN NGOÀI.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...