Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Technological unemployment

//

  • (Econ) Thất nghiệp do công nghệ.+ Thất nghiệp xảy ra do áp dụng thiết bị tiết kiệm lao động khi nền kinh tế tăng trưởng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...