Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Telehealth apps

Nghĩa thường dùng

Ứng dụng chăm sóc sức khỏe từ xa cụm từ

“Telehealth apps have gained popularity, allowing patients to consult healthcare professionals remotely and efficiently.”Các ứng dụng chăm sóc sức khỏe từ xa đã trở nên phổ biến, cho phép bệnh nhân tư vấn với các chuyên gia y tế từ xa một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...