Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Temporary layoffs

//

  • (Econ) Sa thải tạm thời.+ Các nhân viên bị giới chủ sa thải nhưng biết rằng họ có thể trở lại công việc của mình vào lúc nào đó trong tương lai gần.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...