Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Temptation of

Nghĩa thường dùng

Sự cám dỗ của cụm từ

“The temptation of junk food can be hard to resist, especially when I'm stressed.”Sự cám dỗ của đồ ăn vặt có thể rất khó cưỡng lại, đặc biệt khi tôi cảm thấy căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...