Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Term loan

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Term loan

//

  • (Econ) Khoản vay kỳ hạn.+ Khoản cho vay ngân hàng trong một số năm cố định, thường là ba đến năm năm hoặc lâu hơn, với mức lãi xuất cố định, và thường được trả góp thành các phần nhỏ trải dài trong suốt một thời kỳ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...