Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Territorial defence

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ lãnh thổ cụm từ

“Countries often invest heavily in territorial defence to safeguard their sovereignty and maintain national security against external threats.”Các quốc gia thường đầu tư mạnh vào bảo vệ lãnh thổ để bảo vệ chủ quyền và duy trì an ninh quốc gia trước các mối đe dọa bên ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...