Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tertiary-education institution

Nghĩa thường dùng

Cơ sở giáo dục đại học cụm từ

“A tertiary-education institution plays a crucial role in preparing students for the complexities of the modern workforce.”Một cơ sở giáo dục đại học đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn bị cho sinh viên đối mặt với những phức tạp của lực lượng lao động hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...