thailand
Nghĩa thường dùng
“Thailand is famous for its food.”Thái Lan nổi tiếng với món ăn của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Thái Lan
ví dụ
Thailand is famous for its food. — Thái Lan nổi tiếng với món ăn của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Thailand is famous for its food.”Thái Lan nổi tiếng với món ăn của mình.
Thailand is famous for its food. — Thái Lan nổi tiếng với món ăn của mình.
Đang tải...