Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

That's an incomplete analysis

/ðæts ən ɪnˈkəmplɪt əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

Đó là một phân tích không đầy đủ. cụm từ

“That's an incomplete analysis that misses several key factors.”Đó là một phân tích không đầy đủ mà thiếu một số yếu tố chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...