That's an incomplete analysis
/ðæts ən ɪnˈkəmplɪt əˈnælɪsɪs/
Nghĩa thường dùng
Đó là một phân tích không đầy đủ.
cụm từ
“That's an incomplete analysis that misses several key factors.”Đó là một phân tích không đầy đủ mà thiếu một số yếu tố chính.