Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

That's not right

/ðæts nɒt raɪt/

Nghĩa thường dùng

Điều đó không đúng. cụm từ

“That's not right, we need to consider other options.”Điều đó không đúng, chúng ta cần xem xét các lựa chọn khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...