Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

That's true

/ðæts truː/

Nghĩa thường dùng

Điều đó đúng. cụm từ

“That's true, we should help each other.”Điều đó đúng, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...