That’s a valid point
/ðæts ə ˈvælɪd pɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
Đó là một lập luận hợp lý.
cụm từ
“That's a valid point, and I appreciate your insight.”Đó là một lập luận hợp lý, và tôi đánh giá cao cái nhìn của bạn.