Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

That aligns with my view

/ðæt əˈlaɪnz wɪð maɪ vju/

Nghĩa thường dùng

Điều đó phù hợp với quan điểm của tôi. cụm từ

“That aligns with my view on economic growth.”Điều đó phù hợp với quan điểm của tôi về tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...