That aligns with my view
/ðæt əˈlaɪnz wɪð maɪ vju/
Nghĩa thường dùng
Điều đó phù hợp với quan điểm của tôi.
cụm từ
“That aligns with my view on economic growth.”Điều đó phù hợp với quan điểm của tôi về tăng trưởng kinh tế.