Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

That makes sense

/ðæt meɪks sɛns/

Nghĩa thường dùng

Điều bạn nói là hợp lý. cụm từ

“That makes sense, considering the circumstances.”Điều đó hợp lý, xem xét hoàn cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...