Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The Disabled

Nghĩa thường dùng

Người Khuyết Tật danh từ

“The disabled population often faces significant barriers in accessing healthcare and employment opportunities in modern society.”Người khuyết tật thường gặp phải nhiều rào cản trong việc tiếp cận dịch vụ y tế và cơ hội việc làm trong xã hội hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...