The click of a button
Nghĩa thường dùng
“With just the click of a button, I can order food online anytime I want.”Chỉ cần nhấn nút, tôi có thể đặt đồ ăn trực tuyến bất cứ lúc nào tôi muốn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“With just the click of a button, I can order food online anytime I want.”Chỉ cần nhấn nút, tôi có thể đặt đồ ăn trực tuyến bất cứ lúc nào tôi muốn.
Đang tải...