Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

The decline of economic history

Nghĩa thường dùng

Sự suy giảm của lịch sử kinh tế cụm từ

“Scholars are increasingly concerned about the decline of economic history as a field of study in contemporary academia.”Các học giả ngày càng lo ngại về sự suy giảm của lịch sử kinh tế như một lĩnh vực nghiên cứu trong học thuật hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...